Cẩm nang sửa chữa xe máy điện Vinfast Impes 2019 các thông số kỹ thuật của xe
Xe máy điện Vinfast Impes 2019 là dòng xe máy điện nhỏ gọn và phổ thông, phù hợp cho việc đi lại trong thành phố. Thêm điểm đáng chú ý của xe điện Impes VinFast chính là khả năng kháng nước nhờ trang bị chuẩn chống nước IP67 và IP57. Impes có thể vận hành rất an toàn trong môi trường ngập nước sẽ rất tốt cho việc di chuyển vào mùa mưa.
Nhờ có sự đóng góp của pin Lithium-ion cao cấp mà xe máy điện Impes VinFast có thể di chuyển nhanh hơn (do trọng lượng được giảm đáng kể) đồng thời gia tăng phạm vi hoạt động tốt hơn. Điểm đặc biệt đáng kể của thiết kế pin Impes chính là khả năng linh động tháo rời ra khi cần sạc – khác hoàn toàn so với các dòng xe điện khác phải cắm sạc trực tiếp của các hãng khác.
Hệ thống đèn Led chiếu sáng hai tầng, mặt đèn to rộng nằm ở trên cao so với đầu xe, giúp tăng hiệu quả chiếu sáng trên diện rộng. Điều này hỗ trợ soi sáng, nhìn rõ đường hơn khi đi vào ban đêm.
Bảng đồng hồ LCD đơn giản với các thông số cơ bản của xe như lượng pin còn, vận tốc xe, chế độ vận hành của xe là ECO hay SPORT. Chế độ ECO thường được dùng khi đi trên các đoạn đường bằng phẳng nên giúp tiết kiệm pin, trong khi đó chế độ SPORT hỗ trợ mạnh cho những lúc lên dốc, đi nhanh nên xe sẽ hết pin nhanh hơn.
Cốp xe rộng vừa phải đựng được các vật dụng cần thiết như túi xách nhỏ, mũ nón, khẩu trang, găng tay,…
Các thông số kích thước và trọng lương của xe:
| Kích thước (mm): | |
| Chiều dài | 1795 |
| Chiều rộng | 807 |
| Chiều cao | 1192 |
| Chiều dài yên xe | 498 |
| Chiều cao yên xe | 733 |
| Khoảng cách hai trục bánh xe | 1286 |
| Khoảng cách nhỏ nhất so với mặt đất | 141 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 1980 |
| Trọng lượng (kg): | |
| Trọng lượng của xe (Bao gồm pin) | 74,5 |
| Trọng tải tối đa (*) | 230 |
| (*) Tổng khối lượng người lái, người ngồi sau, hành lý và các phụ kiện | |

